CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT KIẾN TRÚC

      Ngành Kiến trúc là ngành đặc thù nằm giữa hai lĩnh vực nghệ thuật và kỹ thuật liên quan đến việc tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc. Công việc của một kiến trúc sư là thiết kế mặt bằng, không gian, hình thức, cấu trúc của một công trình và cung cấp những giải pháp về kiến trúc ở các lĩnh vực xây dựng khác nhau xuất phát từ nhu cầu thực tế về nơi ở, vui chơi, làm việc, đi lại,… của con người.

      Ngành Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc phù hợp cho tất cả sinh viên có sở thích và đam mê công trình kiến trúc, thích tự bản thân tạo nên công trình kiến trúc cũng như làm các công việc liên quan đến kiến trúc và xây dựng.

  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

     Ngành Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc trang bị cho sinh viên kiến thức, kỹ năng về kiến trúc mỹ thuật như: Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, công tác quy hoạch – thiết kế đô thị, khả năng lĩnh hội nghệ thuật kiến trúc, phương pháp luận sáng tạo, phương pháp sáng tác kiến trúc,… Ngoài ra, sinh viên còn được chú trọng phát triển các kỹ năng chuyên môn như: Kỹ năng quan sát, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thực hành thông qua sử dụng các công cụ, phần mềm chuyên dụng để thực hiện ý tưởng,  kỹ năng nắm bắt tâm lý khách hàng... để vừa làm tốt công việc chính của một kiến trúc sư là tư vấn thiết kế, vừa có thể tự tin thuyết phục khách hàng.

     Ngày nay, cùng với sự phát triển của đời sống và sản xuất công nghiệp là sự gia tăng liên tục về nhu cầu thẩm mỹ cao của con người đối với không gian sống, làm việc và vui chơi giải trí. Trước tình hình đó, cùng với những lợi thế đầy tiềm năng, ngành Kiến trúc đã trở thành một ngành nghề hấp dẫn của thời đại mới. Từ việc thiết kế các không gian, mô hình xây dựng cho đến nghiên cứu bố trí và sắp đặt không gian một cách hài hòa đều đòi hỏi vai trò quan trọng của các chuyên gia am tường về kiến trúc.  

NĂNG LỰC LÀM VIỆC

     Sinh viên được đào tạo kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực Kỹ thuật Công nghệ Kiến trúc; Có khả năng vận dụng những kiến thức nghề nghiệp đã được đào tạo vào trong thực tế công tác: Tư vấn, thiết kế, giám sát, quản lý dự án…, gồm:

     - Nắm được các nguyên lý cơ bản và biết áp dụng các kiến thức kỹ thuật cơ sở chuyên ngành vào chuyên môn của ngành kiến trúc công trình.

     - Thiết kế kiến trúc được các công trình thông dụng, quy mô vừa và nhỏ: Nhà ở, Công trình công cộng (trường học, bệnh viện, trụ sở cơ quan, nhà văn hóa…)

     - Biết phân tích, đánh giá phương án thiết kế kiến trúc của các công trình kiến trúc dân dụng thông dụng.

     - Nắm vững các nguyên lý thiết kế cấu tạo kiến trúc, biết vận dụng để thiết kế cấu tạo các bộ phận kiến trúc dân dụng và công nghiệp.

     - Nắm vững các nguyên lý thiết kế, tính toán, bố trí các hệ thống trang thiết bị kỹ thuật như: Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện kỹ thuật, hệ thống thông gió, chống sét cho công trình,…

     - Nắm được nguyên lý thiết kế tính toán và kiểm tra các hệ kết cấu xây dựng dân dụng thông dụng, đơn giản (sàn phẳng, dầm, cột, khung phẳng, cầu thang bộ, kết cấu mái, tường, …), dùng vật liệu bê tông cốt thép.

kien truc 3

Nắm vững các nguyên lý thiết kế

kien truc 2

Thiết kế các công trình dân dụng...

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

       Sau khi tốt nghiệp, Cử nhân Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc có đầy đủ năng lực để làm việc tại các công ty, các doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng, các viện nghiên cứu, các công ty tư vấn thiết kế, các cơ quan quản lý xây dựng và các cơ sở đào tạo chuyên về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Bên cạnh đó, làm việc trong ngành kiến trúc đồng nghĩa với việc bạn có nhiều cơ hội để tự khởi nghiệp với vai trò chủ đầu tư, thiết kế, thi công các công trình kiến trúc.

      Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp, người học có thể liên thông với trường đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh để hoàn tất chương trình đại học và các bậc học cao hơn.

"Hãy bắt đầu để kiến tạo không gian"!

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ngành nghề: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Mã MH/MĐ Tên môn học/mô đun Số
tín
chỉ
Thời gian học tập
Tổng
số giờ
Trong đó
Lý thuyết Thực hành Thực tập
I Các môn học chung 22 465 195 270 0
23200101 Chính trị 5 90 60 30 0
23102102 Giáo dục thể chất 2 60 0 60 0
23102101 Giáo dục quốc phòng 4 75 45 30 0
23103102 Tin học (khối Kỹ thuật) 3 75 15 60 0
23100101 Kỹ năng mềm 2 45 15 30 0
  Ngoại ngữ: chọn 1 trong 2 ngoại ngữ          
  -Tiếng Anh:          
23300101 Anh văn 1 2 45 15 30 0
23300102 Anh văn 2 2 45 15 30 0
23300104 Anh văn chuyên ngành khối Kiến trúc xây dựng 2 30 30 0 0
  -Tiếng Nhật:          
21700101 Tiếng Nhật căn bản 1 4 60 60 0 0
21700102 Tiếng Nhật căn bản 2 4 60 60 0 0
21700103 Tiếng Nhật căn bản 3 4 60 60 0 0
II Các môn học chuyên môn 53 1425 345 720 360
II.1 Môn học cơ sở 16 345 135 210 0
24201104 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1 3 45 45 0 0
24201105 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 2 3 60 30 30 0
24201106 Kỹ thuật vẽ phối cảnh trong KT 2 45 15 30 0
24201107 Nhập môn KT & công nghệ KT 2 45 15 30 0
24201110 Vẽ mỹ thuật 2 60 0 60 0
24201103 Đồ án cơ sở 2 60 0 60 0
23601108 Pháp luật trong xây dựng  2 30 30 0 0
II.2 Môn học chuyên môn 34 975 165 450 360
24202111 Thiết kế kiến trúc 1 3 45 45 0 0
24202112 Thiết kế kiến trúc 2 2 30 30 0 0
24201101 Cấu tạo kiến trúc 1 3 60 30 30 0
24201102 Cấu tạo kiến trúc 2 2 45 15 30 0
24202107 HT trang thiết bị kỹ thuật CT 2 30 30 0 0
24201108 Tin học ƯD ngành kiến trúc 2 45 15 30 0
24202101 Đồ án kiến trúc 1 2 60 0 60 0
24202102 Đồ án kiến trúc 2 2 60 0 60 0
24202103 Đồ án kiến trúc 3 2 60 0 60 0
24202104 Đồ án kiến trúc 4 2 60 0 60 0
24202105 Đồ án kiến trúc 5 2 60 0 60 0
24202106 Đồ án kiến trúc 6 2 60 0 60 0
24202114 Thực tập TN ngành kiến trúc 3 135 0 0 135
24202108 Khóa luận TN ngành kiến trúc 5 225 0 0 225
  - Môn học thay thế khóa luận          
24202109 Lý thuyết tổ hợp không gian kiến trúc 3 45 45 0 0
24202113 Thiết kế kiến trúc nhà cao tầng 2 30 30 0 0
II.3 Môn học tự chọn (chọn tối thiểu 3tc trong các MH sau) 3 105 45 60 0
23700101 Cấp thoát nước công trình 3 60 30 30 0
23402113 Thiết kế điện công trình 2 45 15 30 0
23601103 Dự toán xây dựng  3 60 30 30 0
23602106 Quản lý dự án đầu tư XDCT 2 45 15 30 0
23502102 Sức bền vật liệu 1 3 45 45 0 0
23501101 Bê tông cốt thép 1 2 45 15 30 0
  Tổng cộng 75 1890 540 990 360

 

Liên kết

Giỏ hàng của tôi

Sản phẩm Giá Số lượng Tổng
Tiếp tục mua hàng
Thành tiền
Thanh toán